ngứa mắt
Học thuậtThân thiện
Một người đàn ông nhìn thấy chiếc xe đạp mới của hàng xóm và cảm thấy ngứa mắt.
Định nghĩa
- Thành ngữ (Tính từ)
- Cảm thấy khó chịu, bực bội khi nhìn thấy một điều gì đó trái ý mình hoặc không hợp với quan điểm, sở thích của bản thân. Thành ngữ này diễn tả phản ứng tâm lý tiêu cực, thường là ghen tị, không hài lòng hoặc tức giận trước một cảnh tượng, hành động hay sự thành công của người khác.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ (Tính từ):
- Thấy đứa hàng xóm mua xe mới, ông ấy ngứa mắt lắm. (Diễn tả cảm giác ghen tị, khó chịu.)
- Cô ấy ngứa mắt mỗi khi thấy đồng nghiệp được khen. (Diễn tả sự bực bội, không vui.)
- Đừng có ngứa mắt với thành công của người ta. (Khuyên không nên ghen tị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ngứa mắt" thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, suồng sã hoặc có tính chất chỉ trích, ít dùng trong văn phong trang trọng.
- Có thể dùng để tự trách mình một cách hài hước: (Thể hiện sự thèm muốn, ghen tị nhẹ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ghen mắt (tị): Có nghĩa tương tự, chỉ sự ghen tức khi thấy người khác có lợi thế hoặc thành công hơn mình.
- Khó chịu: Từ chung hơn, chỉ cảm giác bất an, không thoải mái, có thể do nhiều nguyên nhân không nhất thiết từ việc nhìn thấy.
- Bực mình: Chỉ sự tức giận, khó chịu nói chung.
Từ đồng nghĩa
- Ghen tức: Ghen ghét và tức giận.
- Bực tức: Cảm thấy tức giận, khó chịu.
- Khó ưa (khi nhìn thấy): Cảm thấy không thích, không hài lòng khi quan sát.
Thành ngữ liên quan
- Chướng mắt: Nhìn thấy điều gì đó phản cảm, gây khó chịu cho thị giác và tinh thần (thường về mặt thẩm mỹ hoặc đạo đức).
- Cảnh bừa bộn ấy thật chướng mắt.
- Gai mắt: Cảm thấy khó chịu, vướng víu khi nhìn thấy (thường do sự hiện diện của ai/điều gì đó không mong muốn).
- Thằng ấy ngồi đây làm tôi gai mắt.
Một người đàn ông nhìn thấy chiếc xe đạp mới của hàng xóm và cảm thấy ngứa mắt.
- Cảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một điều trái ý mình.